圓頭

viên đầu

Hán Việt: viên đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VIÊN ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Tên chức vụ của người trông coi vườn rau. Điều liệt chức tạp vụ trong STBTTQ q. 4 ghi: 園頭須不憚勤苦,以身率先,栽種菜蔬,及時灌溉,供給堂廚,毋令缺乏。 Viên đầu không được nề hà cực nhọc, chính mình phải đi đầu, trồng các thứ rau, tưới nước đúng lúc, cung cấp cho nhà trù, không để thi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日婦人梳的一種髮髻。

Eng

  • Cihui 圓頭 yuántóu n. round end/tip of sth.