圖報

tú bào đồ báo

Hán Việt: đồ báo · Pinyin: tú bào

Tổng quan

báo đáp

Cấu tạo: (đồ) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求報答。南朝宋.顏延之〈謝子竣封建成侯表〉:「非臣耄蔽,所任圖報。」《三國演義》第一四回:「操曰:『臣向蒙國恩,刻思圖報。』」

Eng

  • Cihui 圖報 úbào* v. 1. try to repay 2. <wr.> strive to retaliate