圖存

tú cúnđồ tồn

Hán Việt: đồ tồn · Pinyin: tú cún

Tổng quan

cố gắng sinh tồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谋划国家存亡大计。 2.谋求生存。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謀求生存。如:「九一八事件後,日本侵華的行動愈急。為了救亡圖存,百姓紛紛投入救國行列。」元.施惠《幽閨記》第四齣:「你道效死而民勿去,這等拘守之言,怎及得遷國圖存之計。」

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mưu sinh tồn
  • Google Alex v6 sinh tồn
  • Biên soạn v. try to survive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求生存。如:「九一八事件後,日本侵華的行動愈急。為了救亡圖存,百姓紛紛投入救國行列。」元.施惠《幽閨記》第四齣:「你道效死而民勿去,這等拘守之言,怎及得遷國圖存之計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋划国家存亡大计。 2.谋求生存。

Eng

  • Cihui 圖存 úcún v. try to survive

Từ liên quan

Gần nghĩa

圖書 · 圖們 · 圖例 · 圖像 · 圖冊 · 图利 · 图囊 · 圖爾