圖形

tú xíng đồ hình

Hán Việt: đồ hình · Pinyin: tú xíng

Tổng quan

hình ảnh | hình vẽ | sơ đồ | đồ thị | mô tả | đồ họa

Cấu tạo: (đồ) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh | hình vẽ | sơ đồ | đồ thị | mô tả | đồ họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫像。《宋書.卷一七.禮志》:「自漢興已來,小善小德,而圖形立廟者多矣。」《三國演義》第四回:「卓遂令遍行文書,畫影圖形,捉拿曹操。」 2.由點、線、面集合成的圖樣。如:「幾何圖形」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.画像,图绘形象。 2.图样。在纸上或其他平面上表示出来的物体形状。参见"图样"。 3.几何图形的简称。

Eng

  • CC-CEDICT picture|figure|diagram|graph|depiction|graphical
  • Cihui picture; figure; diagram; graph; depiction; graphical