圖記

tú jì đồ kí

Hán Việt: đồ kí · Pinyin: tú jì

Tổng quan

con dấu: cái mộc/biểu tượng/biểu trưng

Cấu tạo: (đồ) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dấu: cái mộc/biểu tượng/biểu trưng
  • Cihui 1. con dấu; cái mộc。圖章。 2. biểu tượng; biểu trưng。用圖形做的標誌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銅質的方形印章。清代官府頒授給領隊大臣及八旗佐領等官使用。由禮部鑄印局按一定的規制鑄造,後來民間的書籍帳冊也使用圖記,但不拘形式,也不一定以銅為質地。

Eng

  • Cihui 圖記 tújì n. seal; stamp