圖譜
đồ phổ
Hán Việt: đồ phổ · Pinyin: tú pǔ
Tổng quan
lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật) | tập bản đồ | bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật) | tập bản đồ | bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有系統的分類編輯而可用來說明事物的圖表,是根據實物描繪或攝製而成。《隋書.卷四九.牛弘傳》:「至於陰陽河洛之篇,醫方圖譜之說,彌復為少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谱牒; 泛指按类编制的图集。如植物图谱; 乐谱,曲谱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谱牒。 2.泛指按类编制的图集。如植物图谱。 3.乐谱,曲谱。
Eng
- CC-CEDICT archive of graphics (e.g. maps, documents or botanical figures)|atlas|collection of illustrations or sheet music
- Cihui archive of graphics (e.g. maps, documents or botanical figures); atlas; collection of illustrations or sheet music