phổ

Hán Việt: phổ · Pinyin:

Tổng quan

biểu đồ danh sách bảng đăng ký bản nhạc phổ (vật lý) phổ nhạc

譜桐 · 譜牒 · 譜系 · 譜錄 · 譜1. · 譜2. · 在譜 · 宗譜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphổ
Quảng Đôngbou2
Mân Namphóo
Nhật BảnSHIRUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpox
Phản thiết博古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phả, sổ chép về nhân vật và chia rành thứ tự. Như {gia phổ} [家譜] phả chép thế thứ trong nhà họ. {Niên phổ} [年譜] phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa. Người cùng họ gọi là {đồng phổ} [同普]. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là {phổ huynh đệ} [譜兄弟]. Các khúc âm nhạc…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phổ phổ xem Phả [Eng: see Phả]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phả Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phả Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phả Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.記載人、事、物而分類編列的書。如:「家譜」、「年譜」。 2.記錄一些準則與範例,讓人模仿學習的書冊。如:「書譜」、「棋譜」。 3.特指樂曲旋律的紀錄本子。如:「樂譜」、「背譜」。 4.大致的規矩或原則。如:「這話愈說愈離譜。」、「經你一說明,我心裡大概有個譜了。」 5.架子、排場。如:「擺譜」。 [動] 1.按歌詞編寫樂曲。如:「譜曲」。 2.記錄世系。《史記.卷一三.三代世系表》:「自殷以前諸侯不可得而譜。」 3.陳述。清.納蘭性德〈翦湘雲.電急流光〉詞:「欲譜頻年離恨,言已盡,恨未消。」

Eng

  • CC-CEDICT chart|list|table|register|score (music)|spectrum (physics)|to set to music

ja

  • JMdict (sheet) music|(musical) note|(musical) score|genealogy|family tree

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】博古切【集韻】【韻會】彼五切,𠀤音補。【說文】籍錄也。【廣雅】牒也。【玉篇】屬也。【釋名】布也,布列見其事也。【文心雕龍】總領黎庶,則有譜籍簿錄。譜者,普也。註序世統事資周普,鄭氏譜詩,蓋取乎此。【詩序】以立斯譜。【孔疏】譜亦是序類。避子夏序名,以其列諸侯世及詩之次,故名譜也。【史記·三代世表】自殷以前,諸侯不可得而譜。【前漢·劉歆傳】歆著《三統歷譜》。【舊唐書·經籍志】譜系以紀世族繼序。 又【集韻】或作諩。【春秋序】譜第。【註】譜,本又作諩。【說文】本作𧫭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 諩 · 𧪻 · 𧫭 · 𧭘 · 諩 · 谱 · 谱 · 諩 · 谱