圖釘
đồ đinh
Hán Việt: đồ đinh · Pinyin: tú dīng
Tổng quan
đinh ghim
Nghĩa
Việt
- Cihui đinh ghim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固定紙張用的釘子。以金屬製成,下端尖銳,上部有一小圓蓋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帽大针短的钉子,用来把纸﹑布等钉在木板或墙壁上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帽大针短的钉子,用来把纸﹑布等钉在木板或墙壁上。
Eng
- CC-CEDICT thumbtack
- Cihui thumbtack