釘

dīngđinhNôm đinh

Hán Việt: đinh · Pinyin: dīng · Nôm: đinh

Tổng quan

Cái đinh

釘問 · 釘帽 · 釘鈴 · 釘鞋 · 釘1. · 釘2. · 釘書釘 · 釘福保

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindīng
Hán Việtđinh
Âm Nômđanh
Quảng Đôngdeng1
Mân Namting
Nhật BảnKUGI
Hàn Quốc정
Chú âmㄉㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổteng
Baxter-Sagarttˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổtˤeŋ
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đinh. Một âm là đính. Đóng đinh

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đinh đinh ba, đầu đinh, đóng đinh [Eng: treident, carbuncle, to hammer a nail into something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đĩnh đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) [Eng: a bar of gold, a bar of silver]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đính đính khuy [Eng: to enclose button-hole]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đanh đóng đanh; đanh đá; đanh thép [Eng: to nail; shrewish; incisive]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 由鋼鐵或竹木作成,為尖頭細長形,可貫穿物體,使結合牢固的東西。如:「鐵釘」、「螺絲釘」。也稱為「釘子」。 [動] 1.集中精神注視、看守。如:「釘著他看」、「緊迫釘人」。 2.督促、監督。如:「你得釘著他寫功課,免得他又偷懶了!」

Eng

  • CC-CEDICT nail, to follow closely, to keep at sb (to do sth), variant of 盯[ding1]
  • CC-CEDICT to join things together by fixing them in place at one or more points, to nail, to pin, to staple, to sew on
  • JMdict nail
  • JMdict spike
  • JMdict tack
  • JMdict rivet
  • JMdict brad

ja

  • JMdict 釘(くぎ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當經切,音丁。【說文】鍊鉼黃金。 又【正韻】鈴釘,矛名。【郭璞曰】鶴厀矛,江東呼爲鈴釘。一曰鐵釴。 又【正韻】鐵釘。又【晉書·陶侃傳】竹頭木屑,悉令掌之,及桓溫伐蜀,以所貯竹頭,作釘裝船。 又國名。【山海經】有釘靈之國。【註】吳任臣云:釘靈,今丁靈國。又名丁令。亦作丁零。 又【抱朴子·黃白卷】光明美色,可中釘也。 又【集韻】都挺切,音頂。【前漢·王子侯者年表】有利侯劉釘。【註】音丁。又音鼎。 又【集韻】煉鉼金。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,音矴。義同。 又【增韻】以釘釘物也。 又【五音集韻】郞丁切,音靈。【字類】撞𠄖。

Thuyết Văn

鍊鉼黃金也。 从金。丁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮職金。旅於上帝。則共其金版。饗諸侯亦如之。注曰。鉼金謂之版。此版所施未聞。按今爾雅鉼金謂之鈑。鈑系版之譌。則鉼當是餠之譌也。凡物匾之曰餅。鍊餅、鍊而成之。 當經切。十一部。今人用此字、則古字之義也。

【釘】 (đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Đương kinh thiết Thượng tự: 當 (đương) , Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' Suy luận: đinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: luyện (Rèn đúc. Rèn đúc các) bính (plate) hoàng (Cũng như chữ hoàng) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 钉 · 钉 · 钉