團員
đoàn viên
Hán Việt: đoàn viên · Pinyin: tuán yuán
Tổng quan
thành viên | thành viên nhóm
Nghĩa
Việt
- Cihui thành viên | thành viên nhóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 團體中的成員。如:「本梯次遊東南亞的旅行團團員共有十人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代表团、参观团等的成员:这个代表团由团长一人、~三人组成;在我国特指中国共产主义青年团团员。
Eng
- CC-CEDICT member|group member
- Cihui member; group member