團團轉
đoàn đoàn chuyển
Hán Việt: đoàn đoàn chuyển · Pinyin: tuán tuán zhuàn
Tổng quan
xoay vòng vòng | bận rộn xoay như chong chóng | bận rộn một cách cuống cuồng
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay vòng vòng | bận rộn xoay như chong chóng | bận rộn một cách cuống cuồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繞來繞去。形容人著急或忙碌的樣子。如:「他出去一天一夜沒回家,急得他媽媽團團轉。」
Eng
- CC-CEDICT to go round and round|running around in circles|fig. frantically busy
- Cihui 團團轉 uántuánzhuàn v.p. turn round and round