團坐
đoàn tọa
Hán Việt: đoàn tọa · Pinyin: tuán zuò
Tổng quan
1.围坐。
圍坐在一起。如:「一群小朋友團坐在那裡唱歌跳舞,非常愉快。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngồi quây quần
- Biên soạn 團坐 uánzuò v. sit in a circle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圍坐在一起。如:「一群小朋友團坐在那裡唱歌跳舞,非常愉快。」
Eng
- Cihui 團坐 uánzuò v. sit in a circle