團伙
đoàn hỏa
Hán Việt: đoàn hỏa · Pinyin: tuán huǒ
Tổng quan
băng nhóm (tội phạm) | thành viên băng nhóm | đồng phạm | tay sai
Nghĩa
Việt
- Cihui băng nhóm (tội phạm) | thành viên băng nhóm | đồng phạm | tay sai
- Cihui đội; tập thể (quy mô nhỏ)。糾集在一起從事不軌活動的小集團。 打擊流氓團夥 đội tấn công bọn lưu manh
Eng
- Cihui (criminal) gang; gang member; accomplice; crony