團弄

tuán nòng đoàn lộng

Hán Việt: đoàn lộng · Pinyin: tuán nòng

Tổng quan

vê tròn: vo tròn/lung lạc/sắp xếp/xếp đặt/che đậy

Cấu tạo: (đoàn) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vê tròn: vo tròn/lung lạc/sắp xếp/xếp đặt/che đậy
  • Cihui 1. vê tròn; vo tròn。用於掌搓東西使成球形。 2. lung lạc; sắp xếp; xếp đặt; che đậy。擺佈;蒙蔽;籠絡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理、解決。元.湯式〈一枝花.風月長存一寸心套.梁州〉曲:「經幾番柳驚花顫嬌團弄,金珮解麝蘭馥馥。」《水滸傳》第一四回:「如今只有保正、劉兄、小生三人,這件事如何團弄?」也作「團掿」。

Eng

  • Cihui 團弄 uánnong v. <coll.> 1. gather together 2. deceive | Nǐ ∼buzhù tā. You can't fool her. 3. roll sth. into a ball with the palms 4. manipulate; swindle