團拜

tuán bài đoàn bái

Hán Việt: đoàn bái · Pinyin: tuán bài

Tổng quan

họp mặt chúc tết

Cấu tạo: (đoàn) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họp mặt chúc tết
  • Cihui đoàn bái (雜語)眾人聚拜也。見象器箋十。☸ họp mặt chúc tết。(機關、學校等集體的成員)為慶祝新年或春節而聚在一起互相祝賀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集體拜賀。宋.吳自牧《夢粱錄.卷三.士人赴殿試唱名》:「就豐豫樓開鹿鳴宴,同年人俱赴團拜於樓下。」今指過年時大家聚在一起互相賀年。如:「年初四公司將舉行團拜,記得喔!」

Eng

  • Cihui 團拜 uánbài v. 1. pay group calls at the New Year 2. exchange greetings at a get-together ◆n. mass greetings/congratulations