團牌 tuán pái · đoàn bài Hán Việt: đoàn bài · Pinyin: tuán pái Tổng quan Cấu tạo: 團 (đoàn) + 牌 (bài)Pinyintuán páiHán Việtđoàn bàiCấu tạo團 + 牌 · đoàn + bài nghĩa thành phần: đoàn + bài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 抵禦兵刃的盾牌。《水滸傳》第五九回:「使一面團牌,背插飛刀二十四把,百步取人,無有不中。」