團瓢 tuán piáo · đoàn biều Hán Việt: đoàn biều · Pinyin: tuán piáo Tổng quan Cấu tạo: 團 (đoàn) + 瓢 (biều)Pinyintuán piáoHán Việtđoàn biềuCấu tạo團 + 瓢 · đoàn + biều nghĩa thành phần: đoàn + biều Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 小屋子。元.何中〈涿州道間雪霽〉詩:「獝律共鴉牧,團瓢忽雞鳴。」《初刻拍案驚奇》卷四:「有一團瓢在上,就住其中,教我法術。」