瓢

piáobiềuNôm vào

Hán Việt: biều · Pinyin: piáo · Nôm: vào

Tổng quan

Cái bầu, lấy vỏ quả bầu chế ra đồ đựng rượu đựng nước, gọi là biều. Xem chữ hồ [瓠]

瓢泼 · 瓢浮 · 瓢練 · 瓢羹 · 瓢虫 · 瓢葫苹 · 瓢泼大雨 · 瓢泼而下

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiáo
Hán Việtbiều
Âm Nômbèo
Quảng Đôngpiu4
Mân Namphiô
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc표
Chú âmㄆㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổbjeu
Baxter-Sagart(Cə.)[b]ew
Hán ngữ Thượng cổ(Cə.)[b]ew
Phản thiết毗霄切
Thanh mẫu並
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bầu, lấy vỏ quả bầu chế ra đồ đựng rượu đựng nước, gọi là biều. Xem chữ hồ [瓠]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bầu 瓢 ◎ Nôm: 䕯 AHV: biều. Ss đối ứng bu¹ (Mường), lapu² (Rục) [VĐ Nghiệu 2011: 60], kadhợk (Katu) [NH Hoành 1998: 248]. ① dt. loại cây ăn quả thuộc họ bí, thân leo, quả khô lấy vỏ làm đồ đựng nước, rượu. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.1, 12.5, 14.2)‖ Ngoài năm mươi tuổi, ngoài chưng thế, ắt đã tròn bằng nước ở bầu. (Trần tình 40.8, 41.1), Ss ở bầu thì tròn ở ống thì dài. Tng.‖ (Thuật hứng 51.3)‖ (Tự thuật 121.4)‖ (Bảo kính 148.1)‖ Một bầu hoà biết lòng Nhan Tử. (Bảo kính 156.5). Sách Luận Ngữ: “Nhan Hồi hiền vậy thay! một giỏ cơm, một bầu nước,…
  • Giản Dị Hán Nôm vèo tiền hết vèo [Eng: to run out of money quickly]
  • Giản Dị Hán Nôm bịn bịn rịn [Eng: to be loath to part with]
  • Giản Dị Hán Nôm bèo bèo nhèo; bánh bèo [Eng: flabby, flaccid; bloating fern-shaped cake]
  • Giản Dị Hán Nôm bìu [Eng: ladle made from dried gourd]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bầu có bầu (mang thai) [Eng: to be pregnant]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vỏ ông bầu bí sáp ong trứng gà
  • Bảng Tra Chữ Nôm vào bay vào, vào bộ đội [Eng: to fly into, to enter army]
  • Bảng Tra Chữ Nôm biều [Eng: ladle made from dried gourd]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biều Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biều Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biều Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來舀取水酒等物的勺子。傳統多以葫蘆或木頭製成。如:「酒瓢」、「湯瓢」。唐.元結〈石魚湖上醉歌〉:「我持長瓢坐巴丘,酌飲四座以散愁。」 2.量詞。計算瓢裝物的單位。《論語.雍也》:「一簞食,一瓢飲。」唐.許渾〈秋日赴闕題潼關驛樓〉詩:「紅葉晚蕭蕭,長亭酒一瓢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓢〈名〉 瓠的一种。也称葫芦” 瓢,蠡也。从瓠省,票声。--《说文》 瓢,瓠勺也。--《三苍》 一瓢饮。--《论语》 又如瓢冠(瓜瓢形的僧帽); 瓢堂(简陋的堂室) 用葫芦干壳做成的勺 (把老熟的葫芦剖成两半所做成的勺子) 量词。用以量水、酒 瓢piáo。原本是将瓢葫芦对剖开所制成的舀取用具◇来也用木、金属、塑料等制成。

Eng

  • CC-CEDICT dipper, ladle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤬣【廣韻】符霄切【集韻】【韻會】毗霄切【正韻】毗招切,𠀤音飄。【玉篇】瓠瓜也。【廣韻】瓠也。【正字通】匏瓢,剖開可爲酒尊,爲要舟浮水。【周禮·春官·鬯人】禜門用瓢齎。【註】瓢,謂瓢蠡也。【莊子·逍遙遊】剖之以爲瓢,則瓠落無所容。【前漢·東方朔傳】以瓢測海。【揚子·方言】蠡或謂之瓢。【古今注】瓢亦瓠也。瓠其總,瓢其別也。

Thuyết Văn

蠡也。 从瓠省。 𤐫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蠡者、𧯷也。豆部曰。𧯷者、蠡也。以一瓠劙爲二曰瓢。亦曰蠡。亦曰𧯷蠡一作瓥。見九歎、方言。一作盠。見皇象書急就碑本。其作蠡者、見周禮鬯人注、漢書東方朔傳。詳豆部。 不入瓜部者、瓠與瓜別也。 符宵切。二部。玉篇作𤬟。

【瓢】 (biều) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓠省 (hồ + tỉnh) , Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Nghĩa: lễ (Con mọt gỗ gọi là {l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㼼 · 𤕉 · 𤬡 · 𤬢 · 𤬣