團臍

tuán qí đoàn tề

Hán Việt: đoàn tề · Pinyin: tuán qí

Tổng quan

yếm cua: cua cái

Cấu tạo: (đoàn) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếm cua: cua cái
  • Cihui 1. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲是圓形的(雌蟹的特徵,區別於'尖臍')。 今天買的螃蟹都是團臍的。 cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn. 2. cua cái。指雌蟹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雌蟹的腹甲呈圓形,故稱為「團臍」。宋.蘇軾〈揚州以土物寄少游〉詩:「鮮鯽經年祕醽醁,團臍紫蟹脂填腹。」

Eng

  • Cihui 團臍 tuánqí n. female crab