團體
đoàn thể
Hán Việt: đoàn thể · Pinyin: tuán tǐ
Tổng quan
* đoàn thể. 人民團體 đoàn thể nhân dân 團體活動 hoạt động đoàn thể
1.组织起来,团结为一体。 2.指目的和志趣相同的人们以一定的组织形式所组成的集体。
具有共同目標的人群所結合的集團,可以是三人以上的各式組織,包括家庭、宗族、球隊、班級、職業、工會、性別、種族、族群、地方、國家到跨國組織等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tổ chức; hội; thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân (máy, xe, tàu, cây...), nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối; số lượng lớn; nhiều, con người, người, vật thể, tạo nên một hình thể cho (cái gì), ((thường) + forth) thể hiện, tượng trưng tập thể; chung, (ngôn ngữ học) tập họp, (ngôn ngữ học) danh từ tập họp tình anh em, tình hữu ái, bầy, lũ, bọn sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự mạch lạc, sự giao thiệp, sự kết giao, bà con, họ hàng, thân thuộc, (tôn giáo) phái, giáo phái, (thương nghiệp) khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác), vật (để)…
- Biên soạn 團體 uántǐ n. organization; group; team
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有共同目標的人群所結合的集團,可以是三人以上的各式組織,包括家庭、宗族、球隊、班級、職業、工會、性別、種族、族群、地方、國家到跨國組織等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.组织起来,团结为一体。 2.指目的和志趣相同的人们以一定的组织形式所组成的集体。
- Kaggle Zh-Vi body
Eng
- Cihui group; organization; team; 个
- Tần suất từ 團體 uántǐ n. organization; group; team
Đức
- Handedict gruppieren (V), Gruppe
other
- Nguồn khác Khối người họp lại, có tổ chức