土事 thổ sự Hán Việt: thổ sự Tổng quan Cấu tạo: 土 (thổ) + 事 (sự)Hán Việtthổ sựCấu tạo土 + 事 · thổ + sự nghĩa thành phần: thổ + sự Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.農林、畜牧等與土地有關的事。《周禮.地官司徒.大司徒》:「以毓草木,以任土事。」 2.與建築有關的事。《禮記.月令》:「土事毋作,慎毋發蓋,毋發室屋,及起大眾,以固而閉。」