土俗

tǔ sú thổ tục

Hán Việt: thổ tục · Pinyin: tǔ sú

Tổng quan

1. phong tục địa phương; tập tục địa phương。當地的習俗。 土俗淳樸 phong tục địa phương chất phác quê mùa. 2. thô tục (nói năng, cử chỉ)。粗俗不雅。 土俗的語言 ngôn ngữ thô tục

Cấu tạo: (thổ) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. phong tục địa phương; tập tục địa phương。當地的習俗。 土俗淳樸 phong tục địa phương chất phác quê mùa. 2. thô tục (nói năng, cử chỉ)。粗俗不雅。 土俗的語言 ngôn ngữ thô tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方的風俗習慣。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「累世在河西,知其土俗。」《二刻拍案驚奇》卷二八:「他那邊土俗,但是有貲財的,就呼為朝奉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当地的习俗; 本地; 指民间的﹑通俗的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当地的习俗。 2.本地。 3.指民间的﹑通俗的。

Eng

  • Cihui 土俗 ǔsú n. local custom ◆s.v. uncouth; vulgar

ja

  • JMdict local customs