土偶

tǔ ǒu thổ ngẫu

Hán Việt: thổ ngẫu · Pinyin: tǔ ǒu

Tổng quan

tượng đất

Cấu tạo: (thổ) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用泥土塑成的人像或神像。《戰國策.齊策三》:「今者臣來過於淄上,有土偶人與桃梗相與語。」宋.陸游〈秋社〉詩:「不須諛土偶,正可倚天公。」也稱為「土椎」、「小泥人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"土偶人"﹑"土禺人"﹑"土耦人"。泥塑的人像; 泥塑的神像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"土偶人"﹑"土禺人"﹑"土耦人"。泥塑的人像。 2.泥塑的神像。

Eng

  • Cihui 土偶 ǔ'ǒu n. clay image

ja

  • JMdict earthen figure|clay figure|dogū|clay figurines from the late Jōmon period