土儀

tǔ yí thổ nghi

Hán Việt: thổ nghi · Pinyin: tǔ yí

Tổng quan

quà quê: quà cây nhà lá vườn

Cấu tạo: (thổ) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà quê: quà cây nhà lá vườn
  • Cihui quà quê; quà cây nhà lá vườn。指用來送人的土產品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以餽贈的土產禮物。《初刻拍案驚奇》卷一一:「如今重到貴府走走,特地辦些土儀來拜望你家相公。」《儒林外史》第三三回:「見了盧華士的母親,叫小廝拿出火腿、茶葉土儀來送過。」

Eng

  • Cihui 土儀 ǔyí* n. <wr.> local product presented as a gift M:¹fèn