土公
thổ công
Hán Việt: thổ công · Pinyin: tǔ gōng
Tổng quan
ị thần coi về đất đai. Tục ngữ: »Đất có thổ công, sông có hà bá«. thổ công thổ công ☆Vị thần coi về đất đai. Tục ngữ: »Đất có thổ công, sông có hà bá«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị thần coi về đất đai. Tục ngữ: »Đất có thổ công, sông có hà bá«. thổ công thổ công ☆Vị thần coi về đất đai. Tục ngữ: »Đất có thổ công, sông có hà bá«.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土地神。又称土神; 古星名。属壁宿,共二星。旧说,主营造宫室; 方言。专管掩埋尸体的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.土地神。又称土神。 2.古星名。属壁宿,共二星。旧说,主营造宫室。 3.方言。专管掩埋尸体的人。