土兵

thổ binh

Hán Việt: thổ binh

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指地方兵。《元史.卷一七.世祖本紀十四》:「其管內黃勝許聚眾二萬,據忠州,乞調軍萬人、土兵三千人,命劉國傑討之。」《水滸傳》第一三回:「那步兵都頭,管著二十個使館的頭目,二十個土兵。」

Eng

  • Cihui 土兵 ǔbīng* n. local untrained troops/recruits