土匪
thổ phỉ
Hán Việt: thổ phỉ · Pinyin: tǔ fěi
Tổng quan
thổ phỉ iặc cướp ở trong vùng. thổ phỉ thổ phỉ ☆Giặc cướp ở trong vùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui thổ phỉ iặc cướp ở trong vùng. thổ phỉ thổ phỉ ☆Giặc cướp ở trong vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在地方上搶劫財物,危害人民的盜匪。如:「他運到京城去的貨物,在半途上全部給土匪打劫了。」也稱為「土寇」、「土賊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在地方上抢劫财物,为非作歹,残害人民的武装匪徒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在地方上抢劫财物,为非作歹,残害人民的武装匪徒。
Eng
- CC-CEDICT bandit
- Cihui bandit
ja
- JMdict local rebels