土地
thổ địa
Hán Việt: thổ địa · Pinyin: tǔ dì
Tổng quan
đất | đất đai | lãnh thổ | LT:片,塊|块 | thổ địa | thần linh địa phương ất đai. thổ địa thổ địa ☆Đất đai.
Nghĩa
Việt
- Cihui đất | đất đai | lãnh thổ | LT:片,塊|块 | thổ địa | thần linh địa phương ất đai. thổ địa thổ địa ☆Đất đai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.土壤。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「審其土地之宜。」 2.封疆。《管子.權修》:「土地博大,野不以無吏。」 3.社神。《通俗常言疏證.鬼神.土地》引《孝經緯》:「社者土地之神,土地闊不可盡祭,故封土為社,以報功也。」《紅樓夢》第二九回:「賈母在轎內因看見有守門大師並千里眼、順風耳、當方土地、本境城隍各泥胎聖像,便命住轎。」 4.有泥土的地面皆稱為「土地」。如:「土地肥沃」、「土地改革」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 田地;土壤; 领土;疆域; 泛指地区,地方; 测量地形; 神名。指掌管﹑守护某个地方的神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.田地;土壤。 2.领土;疆域。 3.泛指地区,地方。 4.测量地形。 5.神名。指掌管﹑守护某个地方的神。
Eng
- CC-CEDICT land|soil|territory|CL:片[pian4],塊|块[kuai4]
- CC-CEDICT local god|genius loci
- Cihui land; soil; territory; CL:片,塊|块
ja
- JMdict plot of land|lot|soil|locality|region