土块
thổ khối
Hán Việt: thổ khối · Pinyin: tǔ kuài
Tổng quan
cục, cục đất, (the clod) đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper), (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn), thịt cổ bò, ném cục đất vào (ai...); thổ khố
1.成疙瘩或成团块的泥土。
結成塊狀的泥土。如:「小朋友們用土塊圍成花圃,栽種許多花樹來綠化校園。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bửng
- Tần suất từ cục, cục đất, (the clod) đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper), (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn), thịt cổ bò, ném cục đất vào (ai...); thổ khối/đỗ khối/độ khối: bửng; bửng
- Biên soạn clod M:²kuài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.成疙瘩或成团块的泥土。
- Kaggle Zh-Vi clod
Eng
- Cihui 土塊 ǔkuài n. clod M:²kuài
- Tần suất từ n. clod M:²kuài
Đức
- Handedict Klumpen