土壩

tǔ bà thổ bá

Hán Việt: thổ bá · Pinyin: tǔ bà

Tổng quan

đập đất | đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

Cấu tạo: (thổ) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập đất | đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

Eng

  • CC-CEDICT earth dam|dam of earth and rocks (as opposed to waterproof dam of clay or concrete)
  • Cihui earth dam; dam of earth and rocks (as opposed to waterproof dam of clay or concrete)