土塊

tǔ kuàithổ khối

Hán Việt: thổ khối · Pinyin: tǔ kuài

Tổng quan

cục, cục đất, (the clod) đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper), (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn), thịt cổ bò, ném cục đất vào (ai...); thổ khố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.成疙瘩或成团块的泥土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結成塊狀的泥土。如:「小朋友們用土塊圍成花圃,栽種許多花樹來綠化校園。」

Cấu tạo: 土 (thổ) + 塊 (khối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cục đất
  • Biên soạn clod M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結成塊狀的泥土。如:「小朋友們用土塊圍成花圃,栽種許多花樹來綠化校園。」

Eng

  • JMdict lump of earth
  • JMdict clod
  • Cihui 土塊 ǔkuài n. clod M:²kuài

ja

  • JMdict 土塊(つちくれ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土產 · 土人 · 土仪 · 土倫 · 土俗 · 土偶