土墩

thổ đôn

Hán Việt: thổ đôn

Tổng quan

ụ (đất, đá), mô (đất, đá), gò; đống; đồi; núi nhỏ

Cấu tạo: 土 (thổ) + 墩 (đôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gò đất
  • Tần suất từ ụ (đất, đá), mô (đất, đá), gò; đống; đồi; núi nhỏ
  • Biên soạn mound

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mound

Eng

  • Cihui 土墩 ǔdūn* n. mound
  • Tần suất từ n. mound

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶