dūn đôn

Hán Việt: đôn · Pinyin: dūn

Tổng quan

khối trụ cổng bệ cầu phân loại cho cụm cây phân loại cho ván bài: ván (cổ) tháp canh biến thể cũ của 墩[dun1]

墩子 · 墩布 · 墩座 · 土墩 · 坐墩 · 拱墩 · 树墩 · 桥墩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindūn
Hán Việtđôn
Quảng Đôngdan1
Mân Namtun
Nhật BảnTON
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtuon
Phản thiết都昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ụ đất.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chon chon von; chon chót [Eng: very high and solitary; bright red]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.沙土堆成的高丘。如:「土墩」、「沙墩」。 2.用來支撐、墊物的粗壯木石或磚石所砌成的基礎。如:「橋墩」、「木墩」、「門墩」、「石墩」。 3.量詞。計算叢生植物的單位。同「叢」、「束」。如:「一墩麻條」。 4.術數用語。指隆起的地形。《儒林外史》第四五回:「從浦口山上發脈,一個墩,一個砲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墩 (形声。从土,敦声。本义土堆) 同本义 墩,平地有堆。--《说文》 冶城访古迹,犹有谢安墩。--李白《登金陵冶城西北谢安墩诗》 又如挖塘取土,垒土为墩;土墩;墩台(高一些的土堆台;报警台) 厚而粗大的整块木头、石头或用砖砌成的基础 墩 用于丛生的或几棵合在一起的植物,相当于窝” 墩 用力猛地往下放 墩布 墩 dūn ①土堆。 ②厚而粗的木头、石头等树~、桥~。 ③量词。用于丛生或几棵合在一起的植物每~苗至少5株。

Eng

  • CC-CEDICT block|gate pillar|pier|classifier for clusters of plants|classifier for rounds in a card game: trick|(archaic) watchtower
  • CC-CEDICT old variant of 墩[dun1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都昆切,音敦。平地有堆曰墩。謝公墩,在冶城北。【李白詩】冶城訪遺跡,猶有謝公墩。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 墪 · 墪