土壤學

tǔ rǎng xué thổ nhưỡng học

Hán Việt: thổ nhưỡng học · Pinyin: tǔ rǎng xué

Tổng quan

thổ nhưỡng học

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổ nhưỡng học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究土壤特性、成分等性質的科學。包括土壤化學、土壤物理學以及土壤微生物學。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以土壤为研究对象的科学,研究土壤的生成和变化过程,物理和化学性质,土壤在农业上的利用等。根据利用目的和情况,又分为农业土壤学,森林土壤学等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以土壤为研究对象的科学,研究土壤的生成和变化过程,物理和化学性质,土壤在农业上的利用等。根据利用目的和情况,又分为农业土壤学,森林土壤学等。

Eng

  • CC-CEDICT pedology (soil study)
  • Cihui pedology (soil study)