土官

tǔ guān thổ quan

Hán Việt: thổ quan · Pinyin: tǔ guān

Tổng quan

iên chức người địa phương, được giao cai trị ngay địa phương của mình. Đoạn trường tân thanh: »Ép tình mới gán cho người thổ quan«. thổ quan thổ quan ☆Viên chức người địa phương, được giao cai trị ngay địa phương của mình. Đoạn trường tân thanh: »Ép tình mới gán cho người thổ quan«.

Cấu tạo: (thổ) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức người địa phương, được giao cai trị ngay địa phương của mình. Đoạn trường tân thanh: »Ép tình mới gán cho người thổ quan«. thổ quan thổ quan ☆Viên chức người địa phương, được giao cai trị ngay địa phương của mình. Đoạn trường tân thanh: »Ép tình mới gán cho người thổ qua…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方政府官員。《金瓶梅》第六四回:「劉內向道:『你我如今出來在外做土官,那朝裡事也不干咱每。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代主管水土的官。 2.地神。 3.见"土司"。

Eng

  • Cihui 土官 ǔguān n. <hist> border chieftains sanctioned by the Chinese goverment