土宜

thổ nghi

Hán Việt: thổ nghi

Tổng quan

ự thích hợp của từng vùng đất với việc sinh sống của người, và việc trồng trọt cây cỏ. Ta thường đọc trại là Thổ ngơi. thổ nghi thổ nghi ☆Sự thích hợp của từng vùng đất với việc sinh sống của người, và việc trồng trọt cây cỏ. Ta thường đọc trại là Thổ ngơi.

Cấu tạo: (thổ) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự thích hợp của từng vùng đất với việc sinh sống của người, và việc trồng trọt cây cỏ. Ta thường đọc trại là Thổ ngơi. thổ nghi thổ nghi ☆Sự thích hợp của từng vùng đất với việc sinh sống của người, và việc trồng trọt cây cỏ. Ta thường đọc trại là Thổ ngơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土地對於民居及生物的適宜性。《左傳.文公六年》:「使毋失其土宜,眾隸賴之而後即命。」 2.土產。宋.吳自牧《夢粱錄.卷五.明禋年預教習車象》:「市井撲賣土木粉捏妝綵小象兒,并紙畫者,外郡人市去,為土宜遺送。」《二刻拍案驚奇》卷三二:「近日有個欽差內相譚稹,到浙西公幹,所過州縣,必要獻上土宜。」