nghi

Hán Việt: nghi · Pinyin:

Tổng quan

họ [Yi2] thích hợp nên phù hợp thích đáng

宜丰 · 宜于 · 宜人 · 宜兰 · 宜兴 · 宜君 · 宜城 · 宜安

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghi
Quảng Đôngji4
Mân Nam
Nhật BảnGI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổngie
Baxter-Sagartŋ(r)aj
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aj
Phản thiết疑羈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nên. Như {nghi thất nghi gia} [宜室宜家] nên vợ nên chồng. Tính giống vật nào hợp ở chỗ nào cũng gọi là {nghi}. Như {thổ nghi} [土宜] nghĩa là thứ ấy là thứ ưa ở xứ ấy. Như ta gọi vải ở Quang là {thổ nghi} (thổ ngơi) nghĩa là vải trồng ở đấy ngon hơn trồng chỗ khác. Nên thế. Như {bất d…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngơi nghỉ ngơi [Eng: to have/take a rest]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghe Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相安、和順。《禮記.大學》:「宜兄宜弟,而后可以教國人。」 2.適當。《呂氏春秋.不苟論.當賞》:「主之賞罰爵祿之所加者宜,則親疏遠近賢不肖,皆盡其力而以為用矣。」 3.共享。《詩經.鄭風.女曰雞鳴》:「弋言加之,與子宜之。」 [形] 合適、相稱。如:「動靜皆宜」。宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「若把西湖比西子,淡妝濃抹總相宜。」 [副] 1.應該、應當。如:「不宜喧鬧」、「不宜妄自菲薄」。 2.大概、似乎。《漢書.卷二一.律曆志上》:「今陰陽不調,宜更曆之過也。」 [名] 1.事宜。《禮記.月令》:「天子乃與公卿大夫共飭國典,論時令…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宜 (会意。从门之下一之上。甲骨文字形。象屋里俎上有肉的形状。本义合适;适宜) 同本义 宜,所安也。--《说文》 宜,事也。--《尔雅》 宜得其所也。--《苍颉篇》 君子宜之。--《诗·小雅·裳裳者华》 宜其室家。--《诗·周南·桃夭》 世易时移,变法宜矣。(宜矣,是适宜的了,是应该的了。)--《吕氏春秋·察今》 又如宜子(女子富有生育能力);宜民(使民众安辑);宜时(适时);宜春(适宜于春天) 宜 煮熟可吃的肉 弋言加之,与子宜之。--《诗·郑风》 祭名。祭祀土地之神 宜yí ⒈适当,合适适~。因地制~。 ⒉应该,应当事不~迟。~粗不~细。 ⒊当然,无…

Eng

  • CC-CEDICT surname Yi
  • CC-CEDICT proper|should|suitable|appropriate

ja

  • JMdict truly|indeed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡪀、𡨆、𠣨【唐韻】【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤音儀。【說文】所安也。【增韻】適理也。【易·泰卦】后以財成天地之道,輔相天地之宜。【禮·王制】齊其政,不易其宜。又【左傳·成二年】先王疆理天下物土之宜。【註】職方氏所謂靑州宜稻粱,雍州宜黍稷之類是也。 又【詩·周南】宜其室家。【傳】宜者,和順之意。 又【爾雅·釋詁】宜,事也。【詩·大雅】公尸來燕來宜。【毛傳】宜其事也。 又【玉篇】當也,合當然也。【禮·樂記】武之遲久,不亦宜乎。 又祭名。【書·泰誓】類于上帝,宜于冢土。【註】祭社曰宜。冢土,社也。【禮·王制】宜乎社。【註】引爾雅,起大事,動大衆,必先有事乎社,令誅罰得宜。 又州名。古百越地,庸置粵州,改宜州。 又姓。【正字通】元宜桂可,博通經史。 又通作儀。【前漢·地理志】伯益能儀百物。儀讀與宜同。 又叶五何切,音俄。【詩·鄘風】如山如河,象服是宜。叶上佗下何。◎按《音學五書》宜古音魚何反。宜字《詩》凡九見,《易》一見,《儀禮》一見,《楚辭》一見,𠀤同。後人誤入五支韻,據此則又非但叶音矣。【集韻】宐,隸作宜。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冝 · 宐 · 㝖 · 𠖃 · 𠣨 · 𡧧 · 𡨆 · 𡪀 · 冝 · 宐 · 冝 · 宐