土层

tǔ céngthổ tằng

Hán Việt: thổ tằng · Pinyin: tǔ céng

Tổng quan

tầng đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.土地的表层。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土壤受到天然力的作用,在風化層中形成不同組成物的層帶。由地表以下,依次分為淋濾層、淋積層、基層及底岩等四層,層帶間常有相當明顯的水平界線。如:「土層的性質與變化,幾乎全受氣候的控制。」

Cấu tạo: 土 (thổ) + 層 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đất
  • Tần suất từ tầng đất , mặt đất
  • Biên soạn soil layer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土壤受到天然力的作用,在風化層中形成不同組成物的層帶。由地表以下,依次分為淋濾層、淋積層、基層及底岩等四層,層帶間常有相當明顯的水平界線。如:「土層的性質與變化,幾乎全受氣候的控制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.土地的表层。
  • Kaggle Zh-Vi solum

Eng

  • Cihui layer of soil; ground level
  • Tần suất từ n. soil layer

Đức

  • Handedict Erdschicht, Bodenschicht (S, Geol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶