土居 thổ cư Hán Việt: thổ cư Tổng quan Cấu tạo: 土 (thổ) + 居 (cư)Hán Việtthổ cưCấu tạo土 + 居 · thổ + cư nghĩa thành phần: thổ + cư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.泥土建造的房子。宋.蘇舜欽〈滄浪亭記〉:「時盛夏蒸燠,土居皆褊狹,不能出氣。」 2.世代居住。《水滸傳》第六一回:「這人是北京土居人士,自小父母雙亡。」