土崩
thổ băng
Hán Việt: thổ băng · Pinyin: tǔ bēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指土石崩落、毀壞。比喻崩潰破敗,無法收拾。《文選.潘岳.西征賦》:「勢土崩而莫振,作降王於路左。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻崩溃破败,无法收拾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻崩溃破败,无法收拾。
Eng
- Cihui 土崩 ǔbēng n. landslide; landfall