土性

tǔ xìng thổ tính

Hán Việt: thổ tính · Pinyin: tǔ xìng

Tổng quan

tính năng của đất。土壤對植物供給養分、水分的性能。

Cấu tạo: (thổ) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính năng của đất。土壤對植物供給養分、水分的性能。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地的性質。元.趙孟頫〈題耕織圖詩.三月〉:「良農知土性,肥瘠有不同。」也作「土質」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某地的自然环境和生活习性; 指土壤的燥湿﹑肥瘠等性质。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指某地的自然环境和生活习性。 2.指土壤的燥湿﹑肥瘠等性质。

Eng

  • Cihui 土性 ǔxìng n. condition/nature of the soil

ja

  • JMdict soil texture|earth (in Wu Xing)