土戲

tǔ xì thổ hí

Hán Việt: thổ hí · Pinyin: tǔ xì

Tổng quan

thổ hí: thổ kịch

Cấu tạo: (thổ) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổ hí: thổ kịch
  • Cihui 1. thổ kịch (hí kịch của dân tộc Thổ Gia, ở huyện Lai Phương, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。土家族的戲曲劇種,流行於湖北來鳳一帶。 2. thổ hí (hí kịch của dân tộc Tráng, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。壯族戲曲劇種之一,流行於雲南文山壯族苗族自治州。也叫壯族土戲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指當地民間所演出的地方戲。