土方

tǔ fāng thổ phương

Hán Việt: thổ phương · Pinyin: tǔ fāng

Tổng quan

mét khối đất (đơn vị đo lường) | đất đào | công tác đất (viết tắt của 土方工程) | (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian

Cấu tạo: (thổ) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mét khối đất (đơn vị đo lường) | đất đào | công tác đất (viết tắt của 土方工程) | (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土地的方位。《左傳.昭公三十二年》:「度厚薄,仞溝洫,物土方,議遠邇。」 2.職官名。古代掌管土地測量等事宜的官。《周禮.夏官.土方氏》:「土方氏掌土圭之法,以致日景,以土地相宅,而建邦國都鄙。」 3.量詞。計算泥土體積的單位。一立方公尺為一土方。 4.流傳於民間,但不見於醫藥專門著作的藥方。如:「這個土方滿有效的,你不妨試試。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古部族名。屡见于甲骨文; 地势; 挖土﹑填土﹑运土的工作量通常都用立方米计算,一立方米称为一个土方。这一类的工作叫土方工程; 民间流行的﹑不见于医药专门著作的药方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古部族名。屡见于甲骨文。 2.地势。 3.挖土﹑填土﹑运土的工作量通常都用立方米计算,一立方米称为一个土方。这一类的工作叫土方工程。 4.民间流行的﹑不见于医药专门著作的药方。

Eng

  • CC-CEDICT cubic meter of earth (unit of measurement)|excavated soil|earthwork (abbr. for 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2])|(TCM) folk remedy
  • Cihui 土方 ǔfāng* m. cubic meter of earth ◆n. 1. earthwork 2. <Ch. med.> folk recipe

ja

  • JMdict construction worker|laborer (labourer)|navvy