土星

tǔ xīng thổ tinh

Hán Việt: thổ tinh · Pinyin: tǔ xīng

Tổng quan

Sao Thổ (hành tinh) ên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Saturne. thổ tinh thổ tinh ☆Tên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Saturne.

Cấu tạo: (thổ) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sao Thổ (hành tinh) ên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Saturne. thổ tinh thổ tinh ☆Tên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Saturne.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行星名。距離太陽第六近的行星,目前已知有六十餘顆衛星,有明顯行星環。屬於類木行星,外觀呈黃棕色,大氣成分主要為氫和氦。古代稱為「鎮星」、「填星」、「信星」。 2.術數用語。命相家稱鼻子為「土星」。《儒林外史》第一○回:「四老爺土星明亮,不日該有加官晉爵之喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳系九大行星之一。按距离太阳的次序计为第六颗行星。与太阳平均距离1427亿千米。直径12万千米,平均密度07克/厘米3,质量5688×1029克。公转周期2946年,自转周期10小时14分。表面有浓厚的大气,最高温度约-150°c。上空常有比地球强烈数万倍的闪电。有磁场、辐射带、美丽的光环和二十三颗卫星。

Eng

  • CC-CEDICT Saturn (planet)
  • Cihui Saturn (planet)

ja

  • JMdict Saturn (planet)