土木
thổ mộc
Hán Việt: thổ mộc · Pinyin: tǔ mù
Tổng quan
xây dựng | công trình | kỹ thuật dân dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui xây dựng | công trình | kỹ thuật dân dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.建築工程。《抱朴子.外篇.詰鮑》:「起土木於凌霄,構丹綠於棼橑。」《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「又西苑之設,禽畜是處,離房別觀,本不常居,而皆務精土木,營建無已。」 2.不加文飾。《新唐書.卷一一五.郝處俊傳》:「處俊資約素,土木形骸,然臨事敢言,自秉政,在帝前議論諄諄,必傅經文。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土木工程,建筑工程; 指坟墓和棺材; 谦辞,用作自称。语本《论语.公冶长》"宰予昼寝。子曰'朽木不可雕也,粪土之墙不可杇也,于予与何诛?'" 4.地名。即土木堡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.土木工程,建筑工程。 2.指坟墓和棺材。 3.谦辞,用作自称。语本《论语.公冶长》"宰予昼寝。子曰'朽木不可雕也,粪土之墙不可杇也,于予与何诛?'" 4.地名。即土木堡。
Eng
- CC-CEDICT building|construction|civil engineering
- Cihui building; construction; civil engineering
ja
- JMdict engineering works|civil engineering|public works