土梗
thổ ngạnh
Hán Việt: thổ ngạnh · Pinyin: tǔ gěng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.土壤和樹木的根莖。比喻卑賤無用或卑賤無用之人。《莊子.田子方》:「吾所學者,直土梗耳。」 2.以泥土捏塑的偶像。比喻輕賤無用。南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「視若遊塵,遇同土梗。」唐.杜甫〈雷〉詩:「真龍竟寂寞,土梗空俯僂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泥塑偶像。亦以喻轻贱无用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泥塑偶像。亦以喻轻贱无用。