梗
ngạnhNôm nhánh
Hán Việt: ngạnh · Pinyin: gěng · Nôm: nhánh
Tổng quan
Cành cây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gěng |
|---|---|
| Hán Việt | ngạnh |
| Âm Nôm | cánh |
| Quảng Đông | gaang2 |
| Mân Nam | kénn |
| Nhật Bản | YAMANIRE |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krangx |
| Baxter-Sagart | kˤraŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤraŋʔ |
| Phản thiết | 古杏切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cành cây. Cánh bèo, bèo có cành không rễ, nổi trên mặt nước, không dính vào đâu, vì thế gọi các người bị trôi giạt là bình ngạnh [萍梗]. Cây cỏ đâm vào người gọi là ngạnh, đường sá mắc nghẽn gọi là ngạnh tắc [梗塞], làm ngăn trở sự gì gọi là tác ngạnh [作梗], v.v. Ngang ngạnh. Ngạnh khái, nói lược qua sự gì gọi là ngạnh khái [梗概]. Ngay thẳng. Bệnh
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cành 梗 ◎ AHV: ngạnh, âm phiên thiết: cổ hạnh thiết, âm cành 古杏切,音鯁 (Đường vận, Quảng Vận, Tập Vận), có các âm HHV như: ngành, nhành, cặng, cọng, cậng, cuộng, cuống, ngồng, chành, chánh. [xem thêm TT Dương 2011b]. hoa ngạnh 花梗: cuống hoa. thái ngạnh 菜梗: cọng rau. bình ngạnh 萍梗: cánh bèo. Ss đối ứng: 梗 cáng, kéng (Tày) [HTA 2003: 51, 228]. Ss đối ứng: kɛɲ, ɲɛɲ (21 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 185]. dt. nhành cây. Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.5)‖ (Thuật hứng 50.5)‖ (Bảo kính 142.2, 151.2, 151.3) ‖ (Tảo xuân 193.5)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.3)‖ (Mai thi…
- Giản Dị Hán Nôm gánh gồng gánh; gánh vác [Eng: to carry (on one's shoulder) with a pole and two hangers; to shoulder]
- Giản Dị Hán Nôm ngáng ngáng lại, ngáng chân [Eng: to hinder legs]
- Giản Dị Hán Nôm ngánh ngáng lại, ngáng chân [Eng: to bar; to stop; to hinder]
- Giản Dị Hán Nôm nhành nhành cây [Eng: branch (of tree)]
- Giản Dị Hán Nôm nhánh nhánh cây; chi nhánh [Eng: branch (of tree); affiliation]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngành ngọn ngành [Eng: in details]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mộc hương cát cánh trần cam
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đào nhân kết ngạnh đại hoàng
- Bảng Tra Chữ Nôm cạnh cạnh bàn [Eng: the edge of the table]
- Bảng Tra Chữ Nôm cánh tự lực cánh sinh [Eng: stand on one's own legs]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngạnh ương ngạnh [Eng: self-willed]
- Bảng Tra Chữ Nôm cành cành hoa, cành tre [Eng: a flower; bamboo spray]
- Bảng Tra Chữ Nôm chành chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh [Eng: to expand, broaden, clear square]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chành Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chành Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chành Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物的枝莖。如:「花梗」、「菜梗」。《戰國策.齊策三》:「吾西岸之土也,土則復西岸耳,今子東國之桃梗也。」唐.杜甫〈舟中出江陵南浦奉寄鄭少尹審〉詩:「鳴螿隨汎梗,別燕起秋菰。」 2.大概。如:「梗概」。《文選.張衡.東京賦》:「故粗為賓言其梗概如此。」 [動] 1.阻塞。如:「從中作梗」。《北史.卷六七.令狐整傳》:「先是州縣生梗,長吏多不得之官,寄政於總管府。」《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「音耗遂梗,久不如黃省問。」 2.向上挺直。《紅樓夢》第二三回:「鳳姐聽了,把頭一梗。」 [形] 剛正直爽。如:「梗直」、「風骨梗正」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梗 (形声。从木,更声。本义一种树) 刺榆(hemiptelea davidii)的古名 梗,山枌榆。荚可为芜荑也。--《说文》。按,叶小于常榆,刺如柘刺,其木坚韧,中犊车材,即诗之山有枢。 有刺的草木 凡草木刺人,自关而东,或谓之梗。--《西京赋》 梗木为之靡拉。--《方言三》 又如梗林(多刺的林丛); 梗莽(荆棘草莽); 梗刺(草木茎上有刺针) 草本植物的枝茎 桃梗土偶。--《战国策·秦策》 今求柴胡桔梗于沮泽。--《战国策·齐策》 又如菠菜梗; 梗子(植物的枝或茎); 荷梗; 芹菜梗 梗 阻塞; 梗gěng ⒈植物的茎或枝菊花~。麦~子。薄荷~。玉米~儿。 ⒉直,挺着~胸。~着颈。 ⒊直爽,正直~直(也作"鲠直"、"耿直")。 ⒋强硬,顽固强~。顽~不化。 ⒌阻塞,阻碍~阻。~塞。从中作~。 ⒍
Eng
- CC-CEDICT branch, stem, stalk, CL:根[gen1], to block, to hinder, (neologism that evolved from 哏[gen2], initially in Taiwan, during the first decade of the 21st century) memorable creative idea (joke, catchphrase, meme, neologism, witty remark etc), prominent feature of a creative work (punchline of a joke, trope in a drama, special ingredient in a dish, riff in a pop song etc)
other
- Nguồn khác Cành (cây). 占芭梗眉欺 Chiêm bâư cáng mì khi phông nậu (S.T.) (Ngắm lá cành có khi hoa nở)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【正韻】𠀤古杏切,音鯁。【說文】山枌楡,有朿,莢可爲蕪荑者。 又病也。【詩·大雅】至今爲梗。 又禦災曰梗。【周禮·天官】女祝以時招梗,禬禳以除疾殃。 又【爾雅·釋詁】梗,正直也。 又【揚子·方言】梗,略也。梗槩,大略也。 又草木刺人爲梗。【張衡·西京賦】梗木爲之靡拉。 又枝梗。【戰國策】桃梗土偶。 又土梗,非眞物也。【莊子·田子方】吾所學者,直土梗耳。 又猛也。【方言】韓趙之閒曰梗。【淮南子·原道】鋤其强梗。 考證:〔【周禮·天官】女祝以時招梗,禬禳以除時疾。〕 謹照原文時疾改疾殃。
Thuyết Văn
山枌榆、有朿。 莢可爲蕪荑也。 從木。㪅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山枌榆、又枌榆之一穜也。有朿。故名梗榆。卽齊民要術所謂刺榆者也。方言。凡草木刺人、自關而東或謂之梗。郭注。今云梗榆是也。 荑當作夷。爾雅、急就篇皆不從艸。釋木。無姑、其實夷。郭云。無姑、姑榆也。生山中。莢圓而厚。〔莢各本作葉急就篇注引不誤〕剝取皮。合漬之。其味辛香。所謂蕪夷。按齊民要術分姑榆、刺榆、山榆爲三。云刺榆木甚堅肕。山榆可以爲蕪夷。依許說則刺榆山榆一物也。賈氏言種植皆得諸目驗。豈許有未諦與。姑榆卽周禮之橭。杜子春作枯榆。鄭注周易大過曰。枯音姑。謂無姑、山榆。廣雅。山榆、母估也。是則山枌榆卽爾雅無姑之證。 古杏切。古音在十部。按梗引伸爲凡柯莖骾刺之偁。
【梗】 (ngạnh) Nghĩa: san (Núi) phần (Cây phần (cây du du)) du (Cây du. Xem {phần du)、 hữu (Có.) thứ (stab)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣖀