gěng ngạnh

Hán Việt: ngạnh · Pinyin: gěng

Tổng quan

nhánh thân cành LT:根[gen1] chặn cản trở (từ mới phát triển từ 哏[gen2], ban đầu ở Đài Loan, trong thập niên đầu của thế kỷ 21) ý tưởng sáng tạo đáng nhớ (trò đùa, câu cửa miệng, meme, từ ngữ mới, lời nhận xét dí dỏm, v.v.) đặc điểm nổi bật của một tác phẩm sáng tạo (câu chốt của trò đùa, mô típ trong phim, thành phần đặc biệt trong món ăn, điệp khúc trong bài hát pop, v.v.)

梗咽 · 梗图 · 梗塞 · 梗概 · 梗死 · 梗王 · 梗直 · 梗节

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingěng
Hán Việtngạnh
Quảng Đônggaang2
Mân Namkénn
Nhật BảnYAMANIRE
Hàn Quốc
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkrangx
Baxter-Sagartkˤraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤraŋʔ
Phản thiết古杏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cành cây. Cánh bèo, bèo có cành không rễ, nổi trên mặt nước, không dính vào đâu, vì thế gọi các người bị trôi giạt là {bình ngạnh} [萍梗]. Cây cỏ đâm vào người gọi là {ngạnh}, đường sá mắc nghẽn gọi là {ngạnh tắc} [梗塞], làm ngăn trở sự gì gọi là {tác ngạnh} [作梗], v.v. Ngang ngạnh.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cạnh cạnh bàn [Eng: the edge of the table]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cánh tự lực cánh sinh [Eng: stand on one's own legs]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngạnh ương ngạnh [Eng: self-willed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cành cành hoa, cành tre [Eng: a flower; bamboo spray]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chành chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh [Eng: to expand, broaden, clear square]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chành Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chành Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chành Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物的枝莖。如:「花梗」、「菜梗」。《戰國策.齊策三》:「吾西岸之土也,土則復西岸耳,今子東國之桃梗也。」唐.杜甫〈舟中出江陵南浦奉寄鄭少尹審〉詩:「鳴螿隨汎梗,別燕起秋菰。」 2.大概。如:「梗概」。《文選.張衡.東京賦》:「故粗為賓言其梗概如此。」 [動] 1.阻塞。如:「從中作梗」。《北史.卷六七.令狐整傳》:「先是州縣生梗,長吏多不得之官,寄政於總管府。」《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「音耗遂梗,久不如黃省問。」 2.向上挺直。《紅樓夢》第二三回:「鳳姐聽了,把頭一梗。」 [形] 剛正直爽。如:「梗直」、「風骨梗正」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梗 (形声。从木,更声。本义一种树) 刺榆(hemiptelea davidii)的古名 梗,山枌榆。荚可为芜荑也。--《说文》。按,叶小于常榆,刺如柘刺,其木坚韧,中犊车材,即诗之山有枢。 有刺的草木 凡草木刺人,自关而东,或谓之梗。--《西京赋》 梗木为之靡拉。--《方言三》 又如梗林(多刺的林丛);梗莽(荆棘草莽);梗刺(草木茎上有刺针) 草本植物的枝茎 桃梗土偶。--《战国策·秦策》 今求柴胡桔梗于沮泽。--《战国策·齐策》 又如菠菜梗;梗子(植物的枝或茎);荷梗;芹菜梗 梗 阻塞; 梗gěng ⒈植物的茎或枝菊花~。麦~子。薄荷~。玉米~儿。…

Eng

  • CC-CEDICT branch|stem|stalk|CL:根[gen1]|to block|to hinder|(neologism that evolved from 哏[gen2], initially in Taiwan, during the first decade of the 21st century) memorable creative idea (joke, catchphrase, meme, neologism, witty remark etc)|prominent feature of a creative work (punchline o…

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【正韻】𠀤古杏切,音鯁。【說文】山枌楡,有朿,莢可爲蕪荑者。 又病也。【詩·大雅】至今爲梗。 又禦災曰梗。【周禮·天官】女祝以時招梗,禬禳以除疾殃。 又【爾雅·釋詁】梗,正直也。 又【揚子·方言】梗,略也。梗槩,大略也。 又草木刺人爲梗。【張衡·西京賦】梗木爲之靡拉。 又枝梗。【戰國策】桃梗土偶。 又土梗,非眞物也。【莊子·田子方】吾所學者,直土梗耳。 又猛也。【方言】韓趙之閒曰梗。【淮南子·原道】鋤其强梗。 考證:〔【周禮·天官】女祝以時招梗,禬禳以除時疾。〕 謹照原文時疾改疾殃。

Thuyết Văn

山枌榆、有朿。 莢可爲蕪荑也。 從木。㪅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

山枌榆、又枌榆之一穜也。有朿。故名梗榆。卽齊民要術所謂刺榆者也。方言。凡草木刺人、自關而東或謂之梗。郭注。今云梗榆是也。 荑當作夷。爾雅、急就篇皆不從艸。釋木。無姑、其實夷。郭云。無姑、姑榆也。生山中。莢圓而厚。〔莢各本作葉急就篇注引不誤〕剝取皮。合漬之。其味辛香。所謂蕪夷。按齊民要術分姑榆、刺榆、山榆爲三。云刺榆木甚堅肕。山榆可以爲蕪夷。依許說則刺榆山榆一物也。賈氏言種植皆得諸目驗。豈許有未諦與。姑榆卽周禮之橭。杜子春作枯榆。鄭注周易大過曰。枯音姑。謂無姑、山榆。廣雅。山榆、母估也。是則山枌榆卽爾雅無姑之證。 古杏切。古音在十部。按梗引伸爲凡柯莖骾刺之偁。

【梗】 (ngạnh) Nghĩa: san (Núi) phần (Cây phần (cây du du)) du (Cây du. Xem {phần du)、 hữu (Có.) thứ (stab)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣖀