土棍

tǔ gùn thổ côn

Hán Việt: thổ côn · Pinyin: tǔ gùn

Tổng quan

côn đồ; lưu manh。地方上的惡棍。 流氓土棍 lưu manh côn đồ

Cấu tạo: (thổ) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn đồ; lưu manh。地方上的惡棍。 流氓土棍 lưu manh côn đồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方上的無賴、惡霸。《福惠全書.卷三.蒞任部.馭衙役》:「豪衿土棍,號稱金剛天王羅剎。」《二十年目睹之怪現狀》第五○回:「那裡有一片公地,……卻被一個土棍瞞了眾人,四兩銀子一畝,賣給了一個外國人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方上的无赖﹑恶棍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地方上的无赖﹑恶棍。

Eng

  • Cihui 土棍 ǔgùn n. local bully/ruffian