土法

tǔ fǎ thổ pháp

Hán Việt: thổ pháp · Pinyin: tǔ fǎ

Tổng quan

phương pháp truyền thống

Cấu tạo: (thổ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp truyền thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間流傳沿用的舊方法。《文明小史》第二回:「或者招集股份,置辦外洋機器開採,或者本地紳富有願包辦的,用土法開採亦好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间或国内沿用的方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.民间或国内沿用的方法。

Eng

  • CC-CEDICT traditional method
  • Cihui traditional method