土泥 thổ nê Hán Việt: thổ nê Tổng quan Cấu tạo: 土 (thổ) + 泥 (nê)Hán Việtthổ nêCấu tạo土 + 泥 · thổ + nê nghĩa thành phần: thổ + nê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 泥土。比喻極不值錢的東西。《紅樓夢》第一六回:「別講銀子成了土泥,憑是世上所有的沒有不是堆山塞海的。」